Tam Xuân II

Học thuật
Thân thiện
Tam Xuân II

Một người nông dân đang thu hoạch lúa trên cánh đồng ở Tam Xuân II.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một đơn vị hành chính cấp : "Tam Xuân II" tên gọi của một thuộc huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Đây một đơn vị hành chính địa phương.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Tam Xuân II địa giới tiếp giáp với Tam Xuân I. ( Tam Xuân II ranh giới liền kề với Tam Xuân I.)
    • Trụ sở Ủy ban nhân dân Tam Xuân II nằm trên đường chính của . (Trụ sở Ủy ban nhân dân Tam Xuân II nằm trên con đường chính của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuộc Tam Xuân II": dùng để chỉ sự thuộc về về mặt hành chính.
    • Thôn Phú Thọ thuộc Tam Xuân II, huyện Núi Thành. (Thôn Phú Thọ thuộc Tam Xuân II, huyện Núi Thành.)
Biến thể từ gần giống
  • Tam Xuân I (Danh từ riêng): Tên lân cận cùng thuộc huyện Núi Thành.
  • Núi Thành (Danh từ riêng): Tên huyện Tam Xuân II trực thuộc.
  • Quảng Nam (Danh từ riêng): Tên tỉnh Tam Xuân II trực thuộc.
Từ đồng nghĩa
  • Tam Xuân 2: Cách viết khác sử dụng chữ số.
  • Địa danh Tam Xuân II: Cụm từ nhấn mạnh khía cạnh một địa danh.
Lưu ý
  • Tên đơn vị hành chính thường được viết hoa chữ cái đầu. Khi viết, "Tam Xuân II" có thể được viết thay thế bằng "Tam Xuân 2".
  • Đây danh từ riêng chỉ địa danh, không có nghĩa gốc Hán-Việt tách rời để phân tích từng từ một cách độc lập.
Tam Xuân II

Một người nông dân đang thu hoạch lúa trên cánh đồng ở Tam Xuân II.

  1. () h. Núi Thành, t. Quảng Nam

Từ gần giống